abate

/əˈbeɪt/
động từ
  • Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.
  • Hạ (giá), bớt (giá).
  • Làm nhụt (nhụt khí... ).
  • Làm cùn (lưỡi dao... ).
  • Thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội).
  • Huỷ bỏ, thủ tiêu.
  • Ram (thép).
  • Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt.
Động từ
  1. Giảm bớt (cái gì đó) về lực hoặc cường độ; để vừa phải.
    To lessen (something) in force or intensity; to moderate.
  2. Giảm (cái gì) về số lượng hoặc kích thước.
    To reduce (something) in amount or size.
    Từ đồng nghĩa:decreaselessen
  3. Hạ thấp (cái gì) về giá cả hoặc giá trị.
    To lower (something) in price or value.
  4. Phá hủy hoặc san bằng mặt đất (một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc khác).
    To demolish or level to the ground (a building or other structure).
Danh từ
  1. (không đếm được) Sự giảm bớt; sự giảm bớt; (đếm được) một ví dụ về điều này.
    (uncountable) Abatement; reduction; (countable) an instance of this.
  2. (không đếm được) Khấu trừ; phép trừ; (đếm được) một ví dụ về điều này.
    (uncountable) Deduction; subtraction; (countable) an instance of this.
  3. Một vị trụ trì người Ý hoặc thành viên khác của giáo sĩ.
    An Italian abbot or other member of the clergy.
Tính từ
  1. (Lincolnshire) Theo thói quen.
    (Lincolnshire) In the habit of.
🎬 Nghe “abate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish