aberration

/ˌæbəˈreɪʃən/
danh từ
  • Sự lầm lạc; phút lầm lạc.
  • Sự kém trí khôn, sự loạn trí.
  • Sự khác thường.
  • Quang sai.
  • Tinh sai.
Danh từ
  1. Hành vi lang thang; đi chệch khỏi sự thật, đạo đức ngay thẳng; bất thường; sự khác biệt với trạng thái thẳng thắn, đúng đắn, thích hợp, bình thường hoặc với trạng thái tự nhiên.
    The act of wandering; deviation from truth, moral rectitude; abnormal; divergence from the straight, correct, proper, normal, or from the natural state.
    the aberration of youth
    sự sai lầm của tuổi trẻ
  2. (quang học) Sự hội tụ tới các tiêu điểm khác nhau, qua thấu kính hoặc gương, của các tia sáng phát ra từ một và cùng một điểm, hoặc sự lệch của các tia đó khỏi một tiêu điểm duy nhất; một khiếm khuyết trong cơ chế lấy nét làm cản trở tiêu điểm dự kiến.
    (optics) The convergence to different foci, by a lens or mirror, of rays of light emanating from one and the same point, or the deviation of such rays from a single focus; a defect in a focusing mechanism that prevents the intended focal point.
  3. (thiên văn học) Một sự thay đổi nhỏ có tính chu kỳ về vị trí biểu kiến của các ngôi sao và các thiên thể khác, do hiệu ứng kết hợp giữa chuyển động của ánh sáng và chuyển động của người quan sát.
    (astronomy) A small periodical change of the apparent positions of the stars and other heavenly bodies, due to the combined effect of the motion of light and the motion of the observer.
  4. Một sự xa lánh một phần của lý trí.
    A partial alienation of reason.
🎬 Nghe “aberration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish