abhor

/əbˈhoɚ/
động từ
  • Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.
Động từ
  1. (ngoại động) Coi (ai đó hoặc cái gì đó) là đáng sợ hoặc đáng ghét; cảm thấy rất ghê tởm đối với.
    (transitive) To regard (someone or something) as horrifying or detestable; to feel great repugnance toward.
    I absolutely abhor being stuck in traffic jams.
    Tôi cực kỳ ghét việc bị kẹt xe.
    Từ đồng nghĩa:detestdisdainloathe
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời, khách quan) Để lấp đầy nỗi kinh hoàng hoặc ghê tởm.
    (transitive, obsolete, impersonal) To fill with horror or disgust.
    Từ đồng nghĩa:hate
  3. (thông tục) Quay sang một bên hoặc tránh né; tránh xa; để từ chối.
    (transitive) To turn aside or avoid; to keep away from; to reject.
    Từ đồng nghĩa:hate
  4. (chuyển tiếp, giáo luật, lỗi thời) Phản đối; từ chối một cách trịnh trọng.
    (transitive, canon law, obsolete) To protest against; to reject solemnly.
    Từ đồng nghĩa:hate
🎬 Nghe “abhor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish