abiding

/əˈbaɪdɪŋ/
tính từ
  • Không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi.
Tính từ
  1. Tiếp tục hay tồn tại trong cùng một trạng thái: kéo dài, bền bỉ; kiên định.
    Continuing or persisting in the same state: lasting, enduring; steadfast.
    an abiding belief
    một niềm tin vững chắc
    Từ đồng nghĩa:diuturnalprolonged
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của tuân theo
    present participle and gerund of abide
    For quotations using this term, see Citations:abiding.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:tuân thủ.
Danh từ
  1. Hành động của người tuân thủ; trạng thái của một người tuân theo.
    The action of one who abides; the state of an abider.
  2. (Từ cũ) Nơi ở.
    (obsolete) An abode.
🎬 Nghe “abiding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish