absorbed

/əbˈsoɚb/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của absorb
tính từ
  • Miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú.
Tính từ
  1. Hoàn toàn bận rộn với những suy nghĩ của mình; hăng say.
    Fully occupied with one's thoughts; engrossed.
    fully absorbed
    hấp thụ hoàn toàn
  2. Điều đó đã được tiếp nhận, nhấn chìm, thấm nhuần hoặc đồng hóa.
    That has been taken in, engulfed, imbibed, or assimilated.
    For quotations using this term, see Citations:absorbed.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:đã hấp thụ.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hấp thụ
    simple past and past participle of absorb
    For quotations using this term, see Citations:absorbed.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:đã hấp thụ.
🎬 Nghe “absorbed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish