absorbing
/əbˈsoɚb/tính từ
- Hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa.
động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của absorb.
Tính từ
- Hấp dẫn, điều đó duy trì sự quan tâm của ai đó.Engrossing, that sustains someone's interest.an absorbing pursuitmột sự theo đuổi hấp dẫn
- (thống kê, của một trạng thái) Cho phép một quá trình đi vào nhưng không được rời khỏi nó.(statistics, of a state) Allowing a process to enter it, but not to leave it.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của hấp thụpresent participle and gerund of absorb
Danh từ
- Hấp thụ.Absorption.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “absorbing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish