abstraction
/æbˈstrækʃən/danh từ
- Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá.
- Cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng.
- Sự lơ đãng.
- Sự chiết ra, sự rút ra.
- Sự lấy trộm, sự ăn cắp.
Danh từ
- Hành vi trừu tượng, tách, rút, lấy đi; rút tiền; tình trạng bị lấy đi.The act of abstracting, separating, withdrawing, or taking away; withdrawal; the state of being taken away.Từ đồng nghĩa:universalization
- Một sự tách biệt khỏi các vật thể trần tục; một cuộc sống ẩn dật; sự rút lui khỏi các giác quan của một người.A separation from worldly objects; a recluse life; the withdrawal from one's senses.a hermit’s abstractionsự trừu tượng của một ẩn sĩTừ đồng nghĩa:universalization
- Hành động tập trung vào một đặc tính của một đối tượng hơn là toàn bộ nhóm đặc điểm; hành động tách những phẩm chất nói trên ra khỏi đối tượng hoặc ý tưởng.The act of focusing on one characteristic of an object rather than the object as a whole group of characteristics; the act of separating said qualities from the object or ideas.Holonym: inductionTừ đồng nghĩa: cảm ứngTừ đồng nghĩa:universalization
- Bất cứ đặc tính nào của một đối tượng riêng lẻ khi đặc tính đó đã tách rời khỏi đối tượng và được coi là một phẩm chất duy nhất tồn tại độc lập.Any characteristic of an individual object when that characteristic has been separated from the object and is contemplated alone as a quality having independent existence.Từ đồng nghĩa:universalization
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “abstraction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish