abyss

/əˈbɪs/
danh từ
  • Vực sâu, vực thẳm.
  • Biển thẳm.
  • Lòng trái đất; địa ngục.
Danh từ
  1. Địa ngục; hố không đáy; hỗn loạn nguyên thủy; một đại dương ngầm bị giới hạn.
    Hell; the bottomless pit; primeval chaos; a confined subterranean ocean.
  2. (thường có nghĩa bóng) Độ sâu, vịnh hoặc vực sâu không đáy hoặc không thể dò được; do đó, bất kỳ sâu sắc, không thể đo lường được; bất kỳ khoảng trống nào.
    (frequently figurative) A bottomless or unfathomed depth, gulf, or chasm; hence, any deep, immeasurable; any void space.
  3. Bất cứ điều gì vô hạn, vô lượng, hoặc sâu sắc.
    Anything infinite, immeasurable, or profound.
  4. Suy thoái đạo đức; chiều sâu trí tuệ hoặc đạo đức rộng lớn.
    Moral depravity; vast intellectual or moral depth.
    They fell into the abyss of drug addiction.
    Họ rơi vào vực sâu của nghiện ma túy.
🎬 Nghe “abyss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish