abuzz

/əˈbʌz/
tính từ
  • Đầy tiếng rì rầm, ồn ào.
Tính từ
  1. (hậu tích cực) Được đặc trưng bởi mức độ hoạt động hoặc buôn chuyện cao; trong một tiếng vo vo (“cảm giác hoặc cảm giác tràn đầy năng lượng hoặc phấn khích”), vo ve.
    (postpositive) Characterized by a high level of activity or gossip; in a buzz (“feeling or rush of energy or excitement”), buzzing.
    Từ đồng nghĩa:abuzzactiveagileairyalive
🎬 Nghe “abuzz” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish