accustomed

/əˈkʌstəmd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của accustom
tính từ
  • Quen với; thành thói quen, thành thường lệ.
Tính từ
  1. Quen thuộc với điều gì đó thông qua kinh nghiệm lặp đi lặp lại; thích nghi với điều kiện hiện có. (của một người)
    Familiar with something through repeated experience; adapted to existing conditions. (of a person)
    I am not accustomed to walk(ing) long distances.
    Tôi không quen đi bộ đường dài.
    Từ đồng nghĩa:habituatedinuredusedwonted
  2. Quen thuộc qua quá trình sử dụng; thường; phong tục. (của một sự vật, tình trạng, hoạt động, v.v.)
    Familiar through use; usual; customary. (of a thing, condition, activity, etc.)
    1812, Lord Byron, Childe Harold’s Pilgrimage, Canto 2, Stanza 72, in The Poetical Works of Lord Byron, Boston: Cummings & Hilliard, 1814, Volume I, p. 249, Who now shall lead thy scatter’d children forth, And long-accustom’d bondage uncreate?
    1812, Lord Byron, Cuộc hành hương của Childe Harold, Canto 2, Stanza 72, trong Các tác phẩm thơ ca của Lord Byron, Boston: Cummings & Hilliard, 1814, Tập I, tr. 249, Ai bây giờ sẽ dẫn dắt con cái tản lạc của ngươi ra đi, Và sự trói buộc lâu đời không được tạo ra?
    Từ đồng nghĩa:habituatedinuredusedwonted
  3. (cổ) Được khách hàng thường xuyên lui tới.
    (archaic) Frequented by customers.
    1778, Tobias Smollett (translator), The Adventures of Gil Blas of Santillane by Alain-René Lesage, London: S. Crowder et al., Volume I, Chapter 7, p. 148, There I got a place on the same terms as at Segovia, in a well accustomed shop, much frequented on account of the neighbourhood of the church of Santa Cruz, and the Prince’s theatre […]
    1778, Tobias Smollett (người dịch), Những cuộc phiêu lưu của Gil Blas ở Santillane của Alain-René Lesage, London: S. Crowder và cộng sự, Tập I, Chương 7, tr. 148, Ở đó, tôi tìm được một chỗ giống như ở Segovia, trong một cửa hàng quen thuộc, được nhiều người lui tới vì gần nhà thờ Santa Cruz, và nhà hát Hoàng tử […]
    Từ đồng nghĩa:habituatedinuredusedwonted
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của quen
    simple past and past participle of accustom
🎬 Nghe “accustomed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish