accuse

/əˈkjuːz/
động từ
  • Cáo buộc, buộc tội, kết tội; tố cáo.
Động từ
  1. (Động) Bắt lỗi, khiển trách, khiển trách.
    (transitive) To find fault with, blame, censure.
  2. (chuyển tiếp, luật, theo sau là "of") Buộc tội đã phạm tội hoặc hành vi phạm tội.
    (transitive, law, followed by "of") To charge with having committed a crime or offence.
    For the U.S. President to be impeached, he must be accused of a high crime or misdemeanor.
    Để Tổng thống Hoa Kỳ bị luận tội, ông ta phải bị buộc tội phạm tội nặng hoặc tội nhẹ.
  3. (Nội động) Tố cáo ai đó.
    (intransitive) To make an accusation against someone.
    Từ đồng nghĩa:blamecensurereproachcriminate
Danh từ
  1. (từ cũ) Lời buộc tội.
    (obsolete) Accusation.
🎬 Nghe “accuse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish