ad
/ˈæd/danh từ
- (viết tắt của advertisement).
Danh từ
- Cắt ghép quảng cáo.Clipping of advertisement.I have placed both of the ads in the newspaper as instructed.Tôi đã đăng cả hai quảng cáo trên báo theo hướng dẫn.Từ đồng nghĩa:advert
- Cắt ghép quảng cáo.Clipping of advertising.
- Cắt của nhà quảng cáo.Clipping of advertiser.
- (quần vợt) Lợi thế; Ngoài ra, chỉ định phía bên trái, theo quan điểm của người chơi, của nửa sân của họ, nơi luôn luôn có điểm lợi thế sau một pha thua.(tennis) Advantage; also, designating the left-hand side, from the player's point of view, of their half of the court, where the advantage point following a deuce is always played.
Giới từ
- tới, về phíato, toward
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish