adamant
/ˈædəmənt/danh từ
- Kỉ cương.
- Cái cứng rắn, cái sắt đá.
- Đá nam châm.
tính từ
- Cứng rắn, rắn như kim cương.
- Sắt đá, gang thép.
Tính từ
- (nói về con người và niềm tin của họ) Vững chắc; không thể lay chuyển; kiên cường; xác định.(said of people and their conviction) Firm; unshakeable; unyielding; determined.
- (của một đồ vật) Rất khó phá vỡ, đâm thủng hoặc cắt.(of an object) Very difficult to break, pierce, or cut.
Danh từ
- Một khoáng vật hoặc đá không xác định có độ cứng gần như không thể xuyên thủng.An unspecified mineral or rock of virtually impenetrable hardness.
- Chủ yếu là chất cứng rắn: hiện thân của độ cứng không thể xuyên thủng; phẩm chất không dễ dàng bị phá hủy hay khắc phục; tính không thể xuyên thủng, tính không thể xuyên thủng, tính không thể xuyên thủng; Ngoài ra, của một con người: phẩm chất không dễ bị ảnh hưởng về mặt cảm xúc; sự bất động, sự bất động.Chiefly in of adamant: an embodiment of impenetrable hardness; the quality of not being easily destroyed or overcome; impenetrableness, imperviousness, impregnableness; also, of a person: the quality of not being easily affected emotionally; impassiveness, unmovableness.
- Người hoặc vật có khả năng thu hút hoặc lôi kéo; một hòn đá nam châm, một nam châm.A person or thing having the quality of attracting or drawing; a lodestone, a magnet.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “adamant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish