kindred

/ˈkɪndrəd/
danh từ
  • Bà con anh em, họ hàng thân thích.
  • Quan hệ họ hàng.
  • Sự giống nhau về tính tình.
tính từ
  • Cùng một tông; họ hàng bà con.
  • Cùng một nguồn gốc; giống nhau, tương tự.
Danh từ
  1. (thường chỉ ở số nhiều) Họ hàng xa và họ hàng gần, gọi chung; họ hàng.
    (often plural only) Distant and close relatives, collectively; kin.
    Từ đồng nghĩa:brethrenkinship
  2. (thường chỉ ở số nhiều) Những người cùng nguồn gốc dân tộc, không bao gồm người nói; anh em.
    (often plural only) People of the same ethnic descent, not including speaker; brethren.
    Từ đồng nghĩa:brethrenkinship
  3. (đếm được) Nhóm họ hàng.
    (countable) A grouping of relatives.
    Từ đồng nghĩa:brethrenkinship
  4. (không đếm được) Quan hệ huyết thống.
    (uncountable) Blood relationship.
    Từ đồng nghĩa:brethrenkinship
Tính từ
  1. Có cùng bản chất hoặc có tính chất tương tự.
    Of the same nature, or of similar character.
    the kindred relationship between neuroscience and neurology
    mối quan hệ tốt đẹp giữa khoa học thần kinh và thần kinh học
  2. Được kết nối, liên quan, cùng nguồn gốc, giống nhau.
    Connected, related, cognate, akin.
    kindred tongues
    lưỡi giống nhau
🎬 Nghe “kindred” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish