agley
/ə-ˈglā/phó từ
- Xiên, méo.
Trạng từ
- (chủ yếu là Scotland) Sai, lệch, lệch, sai hoặc bị bóp méo.(chiefly Scotland) Wrong, awry, askew, amiss, or distortedly.X tells of cavalry; of Sheridan, Hampton and Fitz Lee; Of Early’s Valley march, that Sheridan long held agley!X kể về kỵ binh; của Sheridan, Hampton và Fitz Lee; Trong cuộc hành quân ở Thung lũng Early, Sheridan đã giữ vững phong độ từ lâu!
Tính từ
- (Scotland) Sai; xiên.(Scotland) Wrong; askew.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “agley” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish