agitation

/ˈæʤəˌteɪt/
danh từ
  • Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.
  • Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.
  • Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận.
  • Sự khích động quần chúng, sự gây phiến động.
Danh từ
  1. Hành động kích động, hoặc trạng thái kích động; tình trạng bị gián đoạn do bạo lực hoặc do hành động bất thường; sự náo động.
    The act of agitating, or the state of being agitated; the state of being disrupted with violence, or with irregular action; commotion.
    During a storm the sea is in agitation.
    Trong cơn bão, biển động dữ dội.
  2. Một sự xáo trộn sự yên tĩnh cá nhân; làm xáo trộn sự yên bình của ai đó.
    A disturbance of personal tranquillity; disturbance of someone's peace of mind.
    She causes great agitation within me.
    Cô ấy gây ra sự kích động lớn trong tôi.
    Từ đồng nghĩa:perturbation
  3. Kích thích cảm giác của công chúng bằng cách thảo luận, kháng cáo, v.v.
    Excitement of public feeling by discussion, appeals, etc.
    the antislavery agitation
    sự kích động chống chế độ nô lệ
  4. (cổ xưa) Kiểm tra hoặc xem xét một chủ đề đang gây tranh cãi, hoặc một kế hoạch được đề xuất thông qua; thảo luận nghiêm túc; tranh luận.
    (archaic) Examination or consideration of a subject in controversy, or of a plan proposed for adoption; earnest discussion; debate.
🎬 Nghe “agitation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish