agitator

/ˈæʤəˌteɪtɚ/
danh từ
  • Người khích động quần chúng, người gây phiến động.
  • Máy trộn, máy khuấy.
Danh từ
  1. Người kích động; một người khuấy động hoặc kích động người khác, ví dụ như các nhà cải cách chính trị.
    One who agitates; one who stirs up or excites others, for example political reformers.
    Near-synonyms: instigator; see also Thesaurus:troublemaker
    Từ gần đồng nghĩa: kẻ xúi giục; xem thêm Từ điển đồng nghĩa:kẻ gây rối
  2. Dụng cụ để lắc hoặc trộn.
    An implement for shaking or mixing.
  3. (lịch sử) Một trong những người được quân đội bổ nhiệm, vào thời của Oliver Cromwell, để chăm sóc lợi ích của họ.
    (historical) One of a body of men appointed by the army, in Oliver Cromwell's time, to look after their interests.
    Từ đồng nghĩa:adjutator
🎬 Nghe “agitator” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish