amazing
/əˈmeɪzɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amaze.
tính từ
- Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của ngạc nhiênpresent participle and gerund of amaze2006 May 16, Simon Baird, "monkeyGTD is amazing- a few questions and suggestions", GTD TiddlyWiki, Google goups Cool! Of course 99% of the amazing is due to the "powered by TiddlyWiki" part of MonkeyGTD.. :)2006 Ngày 16 tháng 5, Simon Baird, "monkeyGTD thật tuyệt vời- một vài câu hỏi và gợi ý", GTD TiddlyWiki, Google goups Cool! Tất nhiên 99% điều tuyệt vời là nhờ phần "được hỗ trợ bởi TiddlyWiki" của MonkeyGTD.. :)
Tính từ
- Gây ngạc nhiên và kinh ngạc; rất đáng ngạc nhiên.Causing wonder and amazement; very surprising.Từ đồng nghĩa:awesome
- (thân mật) Sở hữu những phẩm chất tuyệt vời độc nhất vô nhị; rất tốt.(informal) Possessing uniquely wonderful qualities; very good.2014, November 6, WAAY-TV (Huntsville, AL), VIDEO: "Sitting next to him was amazing" says student of General Via "I think it was pretty amazing that he picked our school out of a lot of schools to come speak to us about what he has done, and what our country has done, to help us gain our freedom," Mucci said, “sitting next to him was amazing.”2014, ngày 6 tháng 11, WAAY-TV (Huntsville, AL), VIDEO: "Ngồi bên cạnh anh ấy thật tuyệt vời" học sinh của General Via nói "Tôi nghĩ thật tuyệt vời khi anh ấy chọn trường của chúng tôi trong số rất nhiều trường để đến nói chuyện với chúng tôi về những gì anh ấy đã làm và những gì đất nước chúng tôi đã làm, để giúp chúng tôi giành được tự do", Mucci nói, "ngồi bên cạnh anh ấy thật tuyệt vời."Từ đồng nghĩa:awesome
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “amazing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish