amazon

/ˈæməˌzɑːn/
danh từ
  • Sông A-ma-zôn (Nam-Mỹ).
  • Nữ tướng (trong truyện cổ Hy lạp).
  • Anazon người đàn bà tướng đàn ông.
Danh từ
  1. Một người phụ nữ cao ráo, khỏe mạnh và thể thao.
    A tall, strong, athletic woman.
    Although the evidence for real Amazons is thin, women athletes are often dubbed amazons.
    Mặc dù bằng chứng về người Amazon thực sự còn ít nhưng các vận động viên nữ thường được mệnh danh là người Amazon.
  2. (cờ vua) Một quân cờ thần tiên kết hợp các bước đi của quân hậu và quân mã.
    (chess) A fairy chess piece which combines the moves of the queen and the knight.
  3. Một con vẹt amazon.
    An amazon parrot.
  4. Một tư thế quan hệ tình dục qua đường âm đạo trong đó đối tác chèn ép nằm ngửa, đầu gối kéo về phía sau và đối tác tiếp nhận, quay mặt về phía người kia, ngồi xổm trên dương vật.
    A position for vaginal sex in which the insertive partner lies on their back with their knees pulled back, and the receptive partner, facing the other person, squats onto the penis.
🎬 Nghe “amazon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish