ambidextrous

/ˌæmbɪˈdɛkstrəs/
tính từ
  • Thuận cả hai tay.
  • Lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng.
danh từ
  • Người thuận cả hai tay.
  • Người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng.
Tính từ
  1. Có khả năng tương đương hoặc tương đương ở cả hai tay; đặc biệt, có thể viết tốt bằng cả hai tay.
    Having equal or comparable ability in both hands; in particular, able to write well with both hands.
    Từ đồng nghĩa:both-handedeither-handed
  2. Người thuận tay trái và tay phải đều có thể sử dụng như nhau (như một công cụ hoặc dụng cụ).
    Equally usable by left-handed and right-handed people (as a tool or instrument).
    Từ đồng nghĩa:both-handedeither-handed
  3. (cổ) Thực hành hoặc đứng về phía cả hai bên.
    (archaic) Practising or siding with both parties.
    Từ đồng nghĩa:both-handedeither-handed
  4. (Hài hước) Của một người, lưỡng tính.
    (humorous) Of a person, bisexual.
    Từ đồng nghĩa:both-handedeither-handed
🎬 Nghe “ambidextrous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish