ambitious
/æmˈbɪʃəs/tính từ
- Có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng.
- Có nhiều tham vọng.
Tính từ
- (của một người hoặc tính cách của họ) Có hoặc thể hiện tham vọng; muốn có nhiều quyền lực, danh dự, sự tôn trọng, ưu việt hoặc sự khác biệt khác.(of a person or their character) Having or showing ambition; wanting a lot of power, honor, respect, superiority, or other distinction.an ambitious personmột người đầy tham vọng
- (theo sau là “của” hoặc nguyên thể) Rất mong muốn.(followed by "of" or the infinitive) Very desirous.30 June 2019, Sam Wallace in The Telegraph, Manchester United must shape Aaron Wan-Bissaka into a £50m all-rounder - but there is no hiding place at Old Trafford Now he is joining a club ambitious to return to a model of dominating games and attacking opposition.Ngày 30 tháng 6 năm 2019, Sam Wallace trên The Telegraph, Manchester United phải định hình Aaron Wan-Bissaka thành một cầu thủ toàn diện trị giá 50 triệu bảng - nhưng không còn nơi ẩn náu ở Old Trafford. Giờ đây, anh ấy đang gia nhập một câu lạc bộ đầy tham vọng trở lại mô hình thống trị các trận đấu và tấn công đối thủ.
- Kết quả từ, đặc trưng bởi, hoặc chỉ ra, tham vọng.Resulting from, characterized by, or indicating, ambition.an ambitious projectmột dự án đầy tham vọng
- Khó đạt được.Hard to achieve.an ambitious goalmột mục tiêu đầy tham vọng
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ambitious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish