ameliorate
/əˈmiːljəˌreɪt/động từ
- Làm tốt hơn, cải thiện.
- Trở nên tốt hơn, được cải thiện.
Động từ
- (ngoại động) Làm tốt hơn, hay cải thiện, một điều gì đó được coi là ở tình trạng tiêu cực.(transitive) To make better, or improve, something perceived to be in a negative condition.They offered some compromises in an effort to ameliorate the situation.Họ đưa ra một số thỏa hiệp trong nỗ lực cải thiện tình hình.
- (nội động) Trở nên tốt hơn; cải thiện.(intransitive) To become better; improve.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ameliorate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish