ameliorate

/əˈmiːljəˌreɪt/
động từ
  • Làm tốt hơn, cải thiện.
  • Trở nên tốt hơn, được cải thiện.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm tốt hơn, hay cải thiện, một điều gì đó được coi là ở tình trạng tiêu cực.
    (transitive) To make better, or improve, something perceived to be in a negative condition.
    They offered some compromises in an effort to ameliorate the situation.
    Họ đưa ra một số thỏa hiệp trong nỗ lực cải thiện tình hình.
  2. (nội động) Trở nên tốt hơn; cải thiện.
    (intransitive) To become better; improve.
🎬 Nghe “ameliorate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish