ambush

/ˈæmˌbʊʃ/
danh từ
  • Cuộc phục kích, cuộc mai phục.
  • quân phục kích, quân mai phục.
  • Nơi phục kích, nơi mai phục.
  • Sự nằm rình, sự nằm chờ.
động từ
  • Phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích.
  • Nằm rình, nằm chờ.
Danh từ
  1. Hành vi ẩn nấp, rình rập để tấn công hoặc giết hại bất ngờ.
    The act of concealing oneself and lying in wait to attack or kill by surprise.
  2. Một cuộc tấn công được phát động từ một vị trí được che giấu.
    An attack launched from a concealed position.
  3. Vị trí hoặc trạng thái ẩn giấu mà từ đó một cuộc tấn công bất ngờ được phát động.
    The concealed position or state from which a surprise attack is launched.
  4. Quân đóng kín để tấn công bất ngờ; những người nằm chờ đợi.
    The troops posted in a concealed place, for attacking by surprise; those who lie in wait.
Động từ
  1. (thông tục, lỗi thời) Đóng quân phục kích nhằm gây bất ngờ cho kẻ thù.
    (transitive, obsolete) To station in ambush with a view to surprise an enemy.
  2. (thông tục) Tấn công phục kích; để đi đường.
    (transitive) To attack by ambush; to waylay.
    Từ đồng nghĩa:jump
🎬 Nghe “ambush” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish