ambulatory

/ˈam-byə-lə-ˌtȯr-ē/
tính từ
  • Sự đi lại, dùng để đi lại.
  • Đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ.
  • Đi lại được không phải nằm (người bệnh).
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc thích nghi với việc đi bộ.
    Of, relating to, or adapted to walking.
    ambulatory exercise
    bài tập cấp cứu
  2. (so sánh, y học) Có thể đi lại và không nằm liệt giường.
    (comparable, medicine) Able to walk about and not bedridden.
    an ambulatory patient
    một bệnh nhân cấp cứu
    Từ đồng nghĩa:astirup and about
  3. (y học) Thực hiện trên hoặc liên quan đến bệnh nhân ngoại trú.
    (medicine) Performed on or involving an outpatient.
    an ambulatory electrocardiogram
    điện tâm đồ lưu động
  4. (Y học) Về xe cứu thương.
    (medicine) Relating to ambulances.
    ambulatory fleet
    đội xe cứu thương
Danh từ
  1. Lối đi hình bán nguyệt phía sau bàn thờ và hậu đường ở nhiều thánh đường.
    The semicircular walkway behind the altar and apse in many cathedrals.
  2. Bất kỳ phần nào của tòa nhà dành cho người đi bộ vào; một hành lang.
    Any part of a building intended for walking in; a corridor.
🎬 Nghe “ambulatory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish