diametrical

/ˌdī-ə-ˈme-trik/
tính từ
  • , (như) diametral.
  • Hoàn toàn, tuyệt đối (sự đối lập, sự bất đồng).
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến đường chéo hoặc đường kính
    Of or pertaining to a diagonal or diameter
    Từ đồng nghĩa:diametralantipodal
  2. Hoàn toàn phản đối
    Completely opposed
    Từ đồng nghĩa:diametralantipodal
🎬 Nghe “diametrical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish