apocalypse
/əˈpɑːkəˌlɪps/danh từ
- Sự khải huyền.
- Sách khải huyền.
- tận thế
Danh từ
- Một sự tiết lộ, đặc biệt là một lời tiên tri, hoặc sự diễn ra của các sự kiện siêu nhiên.A revealing, especially a prophecy of, or the unfolding of, supernatural events.The early development of Perl 6 was punctuated by a series of apocalypses by Larry Wall.Sự phát triển ban đầu của Perl 6 bị chấm dứt bởi một loạt ngày tận thế của Larry Wall.Từ đồng nghĩa:revelation
- Một thảm họa lớn; một sự kiện thảm khốc; sự phá hủy hoặc hủy hoại ở phạm vi và quy mô lớn.A huge disaster; a cataclysmic event; destruction or ruin of large scope and scale.Near-synonyms: cataclysm, catastrophe, holocaust; armageddon, doomsday, end times, eschaton, judgement day, judgment dayTừ gần đồng nghĩa: thảm họa, thảm họa, thảm sát; Armageddon, ngày tận thế, thời kỳ cuối cùng, eschaton, ngày phán xét, ngày phán xét
- (Kitô giáo) Việc tiết lộ các sự kiện được tiên tri trong Khải Huyền; lần thứ hai đến và sự kết thúc của sự sống trên Trái đất; sự hủy diệt toàn cầu.(Christianity) The unveiling of events prophesied in the Revelation; the second coming and the end of life on Earth; global destruction.Meronyms: Final Judgment, Judgment Day, judgement day, judgment dayTừ đồng nghĩa: Sự phán xét cuối cùng, Ngày phán xét, ngày phán xét, ngày phán xét
- (Kitô giáo) Sách Khải Huyền.(Christianity) The Book of Revelation.Từ đồng nghĩa:Revelation
Động từ
- (chuyển tiếp, không phổ biến, chủ yếu là Cơ đốc giáo) Để tiết lộ.(transitive, uncommon, chiefly Christianity) To reveal.
- (nội động từ, không chính thức, hiếm) Nói về một thảm họa lớn mà người ta mong đợi sẽ xảy ra.(intransitive, informal, rare) To dwell on a huge disaster one expects to take place.
- (hai chiều, không chính thức, hiếm) Gây ra (một thảm họa lớn).(ambitransitive, informal, rare) To bring about (a huge disaster).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “apocalypse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish