apportion

/əˈpoɚʃən/
động từ
  • Chia ra từng phần, chia thành lô.
Động từ
  1. (Động) Phân chia và phân phối các phần của tổng thể.
    (transitive) To divide and distribute portions of a whole.
    The controlling party had apportioned the voting districts such that their party would be favored in the next election.
    Đảng kiểm soát đã phân chia các khu vực bỏ phiếu sao cho đảng của họ sẽ được ưu ái trong cuộc bầu cử tiếp theo.
  2. (chuyển tiếp) Cụ thể là làm như vậy một cách công bằng và bình đẳng; để phân bổ theo tỷ lệ.
    (transitive) Specifically, to do so in a fair and equitable manner; to allocate proportionally.
    The children were required to dump all of their Halloween candy on the table so that their parents could apportion it among them.
    Những đứa trẻ được yêu cầu đổ tất cả kẹo Halloween của chúng lên bàn để cha mẹ chúng có thể chia cho chúng.
🎬 Nghe “apportion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish