apply

/əˈplaɪ/
  • ứng dụng
Động từ
  1. (thông tục) Đặt, đặt; đặt (thứ này vào thứ khác)
    (transitive) To lay or place; to put (one thing to another)
    to apply cream to a rash
    bôi kem lên vết phát ban
  2. (thông tục) Đưa vào sử dụng; sử dụng hoặc sử dụng cho một mục đích cụ thể, hoặc trong một trường hợp cụ thể
    (transitive) To put to use; to use or employ for a particular purpose, or in a particular case
    to apply funds to the repayment of a debt
    để sử dụng vốn để trả nợ
    Từ đồng nghĩa:appropriatedevoteuse
  3. (ngoại động) Sử dụng, tuyên bố hoặc phát âm một cách phù hợp, phù hợp hoặc có liên quan.
    (transitive) To make use of, declare, or pronounce, as suitable, fitting, or relevant.
    We need to apply the skills we’ve learned to solve this problem.
    Chúng ta cần áp dụng những kỹ năng đã học để giải quyết vấn đề này.
  4. (thông tục) Đặt chặt chẽ; tham gia; để tham gia và làm việc siêng năng hoặc với sự chú ý.
    (transitive) To put closely; to join; to engage and employ diligently or with attention.
    Từ đồng nghĩa:attachincline
Tính từ
  1. Cách viết khác của appley.
    Alternative spelling of appley.
🎬 Nghe “apply” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish