arread
Động từ
- (cổ, ngoại động) Tuyên bố; kể; giải thích; giải thích.(archaic, transitive) To declare; tell; interpret; explain.But mark what I arread thee now. Avaunt; …Nhưng hãy đánh dấu những gì tôi đã đọc cho bạn bây giờ. Tự hào; …
- (cổ, ngoại động) Khuyên bảo; khuyên nhủ; trực tiếp; dạy bảo.(archaic, transitive) To counsel; advise; direct; teach.My tongue shall speak but what my heart arreads, Nor varnish use to blacken more thy deeds; …Lưỡi tôi sẽ nói những gì trái tim tôi nghĩ ra, Cũng không dùng sơn bóng để bôi đen thêm những việc làm của bạn; …
- (cổ, ngoại động) Đoán; phỏng đoán.(archaic, transitive) To guess; conjecture.
- (cổ, ngoại động) Để đọc.(archaic, transitive) To read.
Danh từ
- Lời khuyên; diễn ngôn; tường thuật.Advice; discourse; narration.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “arread” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish