artist
/ˈɑɚtɪst/danh từ
- Nghệ sĩ.
- Hoạ sĩ.
Danh từ
- Một người sáng tạo nghệ thuật.A person who creates art.
- (thường kết hợp) Người thành thạo một hoạt động nào đó.(often in combination) A person who is skilled at some activity.
- Một nghệ sĩ thu âm.A recording artist.
- Một người sáng tạo nghệ thuật thị giác (ngược lại với văn học, âm nhạc, v.v.)A person who creates visual art (in contrast to literature, music etc.)
Tính từ
- (Từ cũ) Nghệ thuật.(archaic) Artistic.Nature, to shew that nothing is savage in whatsoever she produceth, causeth oftentimes, even in rudest and most unarted nations, productions of spirits to arise, that confront and wrestle with the most artist productions.Tự nhiên, để chứng tỏ rằng không có gì là man rợ trong bất cứ thứ gì nó tạo ra, đôi khi khiến, ngay cả ở những quốc gia thô lỗ nhất và thô sơ nhất, nảy sinh những sản phẩm của tinh thần, đối đầu và vật lộn với những sản phẩm nghệ thuật nhất.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “artist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish