artistic

/ɑɚˈtɪstɪk/
tính từ
  • Nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật.
  • Có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo.
Tính từ
  1. Có hoặc bộc lộ kỹ năng sáng tạo.
    Having or revealing creative skill.
    Từ đồng nghĩa:artist
  2. Liên quan đến hoặc đặc trưng của nghệ thuật hoặc nghệ sĩ.
    Relating to or characteristic of art or artists.
    Từ đồng nghĩa:artist
  3. Về mặt thẩm mỹ.
    Aesthetically pleasing.
    Từ đồng nghĩa:artist
  4. (Từ lóng trên mạng, xúc phạm) Dạng uyển ngữ của bệnh tự kỷ.
    (Internet slang, offensive) Euphemistic form of autistic.
    Từ đồng nghĩa:acoustic
Trạng từ
  1. (không chuẩn) Về mặt nghệ thuật, theo phong cách nghệ thuật.
    (nonstandard) Artistically, in an artistic style.
🎬 Nghe “artistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish