artificial

/ˌɑrtəˈfɪʃəl/
tính từ
  • Nhân tạo.
  • Không tự nhiên, giả tạo; giả.
Tính từ
  1. Nhân tạo; do con người tạo ra; của sự giả tạo.
    Man-made; made by humans; of artifice.
    The flowers were artificial, and he thought them rather tacky.
    Những bông hoa này là hoa nhân tạo và anh nghĩ chúng khá dính.
    Từ đồng nghĩa:artificiousfactitious
  2. Không thành thật; giả tạo, bị ép buộc hoặc giả vờ.
    Insincere; fake, forced, or feigned.
    Her manner was somewhat artificial.
    Cách cư xử của cô ấy có phần giả tạo.
    Từ đồng nghĩa:artificiousfactitious
  3. Không tự nhiên hoặc bình thường: được áp đặt một cách tùy tiện hoặc không tính đến các chi tiết cụ thể hoặc hoàn cảnh bình thường của một người, một tình huống, v.v.
    Not natural or normal: imposed arbitrarily or without regard to the specifics or normal circumstances of a person, a situation, etc.
    Từ đồng nghĩa:artificiousfactitious
  4. (phân loại) Dựa trên các đặc điểm hữu ích cho việc nhận dạng mà không quan tâm đến những khác biệt về hình thức được sử dụng trong phân loại.
    (taxonomy) Based on characteristics useful for identification, without regard for the formal differences used in classification.
    Từ đồng nghĩa:artificiousfactitious
🎬 Nghe “artificial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish