asperse

/ə-ˈspərs/
động từ
  • Vảy, rảy, rưới.
  • Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
Động từ
  1. Rắc hoặc rải (chất lỏng hoặc bụi).
    To sprinkle or scatter (liquid or dust).
  2. Để buộc tội sai hoặc ác ý một ai đó.
    To falsely or maliciously charge someone.
    1749, Henry Fielding, The History of Tom Jones, a Foundling, Dublin: John Smith, Volume 2, Book 8, Chapter 8, pp. 126-127, This is indeed a most aggravating Circumstance, which attends unjustly depriving Men of their Reputation; for a Man who is Conscious of having an ill Character, cannot justly be angry with those who neglect and slight him; but ought rather to despise those that affect his Conv
    1749, Henry Fielding, Lịch sử của Tom Jones, một người sáng lập, Dublin: John Smith, Tập 2, Sách 8, Chương 8, trang 126-127, Đây thực sự là một Trường hợp nghiêm trọng nhất liên quan đến việc tước đoạt Danh tiếng của Đàn ông một cách bất công; đối với một Người ý thức được mình có tính cách xấu, không thể tức giận một cách chính đáng với những người bỏ mặc và coi thường mình; nhưng thà coi thường những người ảnh hưởng đến Conv của mình
🎬 Nghe “asperse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish