aslant

/ə-ˈslant/
phó từ
  • Nghiêng, xiên.
  • Xiên qua, chéo qua.
Trạng từ
  1. (cổ, ​​văn chương) Ở hoặc nghiêng; theo hướng nghiêng hoặc nghiêng.
    (archaic, literary) At or on a slant; in a slanting or sloping direction.
    Từ đồng nghĩa:aslopeatiltdiagonallyobliquely
Tính từ
  1. (cổ, văn học) Nghiêng, xiên.
    (archaic, literary) Slanting, oblique.
    Near-synonym: askance
    Gần đồng nghĩa: hỏi thăm
Giới từ
  1. (cổ, văn học) Ngang hoặc qua theo hướng xiên hoặc chéo.
    (archaic, literary) Across or over in a slanting or diagonal direction.
    Từ đồng nghĩa:aslopeathwartatilt
🎬 Nghe “aslant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish