assort

/ə-ˈsȯrt/
động từ
  • Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.
  • Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.
  • Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng... ); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng... ).
  • Assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với.
  • Assort with hợp với, xứng nhau.
  • Ở vào một loại.
Động từ
  1. (Nội động) Sắp xếp, sắp xếp theo đặc tính, hạng.
    (transitive) To sort or arrange according to characteristic or class.
  2. (nội động từ) Cùng loại, hòa hợp, hòa hợp.
    (intransitive) To be of a kind with, to harmonise or match.
  3. (nội động) Được liên kết với; để phối hợp với.
    (intransitive) To be associated with; to consort with.
  4. (ngoại động) Cung cấp hoặc tạo thành nhiều loại hoặc nhiều loại hàng hóa.
    (transitive) To furnish with, or make up of, various sorts or a variety of goods.
    to assort a cargo
    để phân loại một hàng hóa
🎬 Nghe “assort” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish