assoil
/ə-ˈsȯi(-ə)l/động từ
- Tha tội, xá tôi.
- Chuộc (tội).
Động từ
- Tha thứ hoặc giải thoát (ai đó) khỏi sự đổ lỗi hoặc tội lỗi; tha thứ, tha thứ.To absolve or release (someone) from blame or sin; to forgive, to pardon.Từ đồng nghĩa:assoilze
- Để chuộc lỗi hoặc đền tội cho (cái gì đó).To atone or expiate for (something).
- Tiếp theo là từ hoặc của: tha bổng (ai đó) khỏi cáo buộc hình sự; tìm thấy (ai đó) vô tội; để xóa.Followed by from or of: to acquit (someone) from a criminal charge; to find (someone) not guilty; to clear.
- (cổ xưa hoặc lỗi thời) Tiếp theo là từ hoặc của: giải phóng hoặc giải phóng (ai đó) khỏi trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ, v.v.; để xả.(archaic or obsolete) Followed by from or of: to release or set free (someone) from a liability, an obligation, etc.; to discharge.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “assoil” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish