at war

/ˈwoɚ/
preposition phrase
  1. (nghĩa đen, thường có hoặc chống lại) Chiến đấu trong một cuộc chiến.
    (literal, typically with with or against) Fighting in a war.
  2. (nghĩa bóng, mở rộng) (thường có hoặc chống lại) Phản đối mạnh mẽ (với); xung đột mạnh mẽ (với).
    (figurative, by extension) (typically with with or against) Vigorously opposed (to); in strong conflict (with).
    The decision to separate a child from their parents is at war with our values.
    Quyết định tách một đứa trẻ khỏi cha mẹ chúng là đi ngược lại với các giá trị của chúng ta.
    Từ đồng nghĩa:at odds
🎬 Nghe “at war” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish