atrabilious
/ˌa-trə-ˈbil-yəs/tính từ
- Bị mật đen.
- Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu.
- Hay cáu gắt.
Tính từ
- (y học, lạc hậu) Mật đen dư thừa.(medicine, obsolete) Having an excess of black bile.[I] could see nothing in the evidence which did persuade me to think them other than poor, melancholy, envious, mischievous, ill-disposed, ill-dieted, atrabilious constitutions.[Tôi] không thể thấy gì trong những bằng chứng đã thuyết phục tôi nghĩ về họ ngoài thể chất nghèo nàn, u sầu, đố kỵ, tinh nghịch, xấu tính, ăn kiêng kém và hay gây hấn.
- Đặc trưng bởi sự u sầu.Characterized by melancholy.
- Xấu tính; ác tâm; gắt gỏng.Ill-natured; malevolent; cantankerous.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “atrabilious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish