atrabilious

/ˌa-trə-ˈbil-yəs/
tính từ
  • Bị mật đen.
  • Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu.
  • Hay cáu gắt.
Tính từ
  1. (y học, lạc hậu) Mật đen dư thừa.
    (medicine, obsolete) Having an excess of black bile.
    [I] could see nothing in the evidence which did persuade me to think them other than poor, melancholy, envious, mischievous, ill-disposed, ill-dieted, atrabilious constitutions.
    [Tôi] không thể thấy gì trong những bằng chứng đã thuyết phục tôi nghĩ về họ ngoài thể chất nghèo nàn, u sầu, đố kỵ, tinh nghịch, xấu tính, ăn kiêng kém và hay gây hấn.
    Từ đồng nghĩa:sadlamentableirritable
  2. Đặc trưng bởi sự u sầu.
    Characterized by melancholy.
    Từ đồng nghĩa:sadlamentableirritable
  3. Xấu tính; ác tâm; gắt gỏng.
    Ill-natured; malevolent; cantankerous.
    Từ đồng nghĩa:sadlamentableirritable
🎬 Nghe “atrabilious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish