atone

/əˈtoʊn/
động từ
  • Chuộc (lỗi).
  • Dàn xếp, hoà giải.
Động từ
  1. (ambitransitive) Để đền bù, đền bù, sửa đổi hoặc đền đáp cho một hành vi phạm tội, tội ác, sai lầm hoặc thiếu sót.
    (ambitransitive) To make reparation, compensation, amends or satisfaction for an offence, crime, mistake or deficiency.
    He tried to atone for his mistakes by working harder.
    Anh ấy đã cố gắng chuộc lỗi bằng cách làm việc chăm chỉ hơn.
    Từ đồng nghĩa:expiatepropitiaterepair
  2. (lỗi thời, bắc cầu) Mang lại một hoặc sự phù hợp; để hòa giải; phải chịu sự xoa dịu.
    (obsolete, transitive) To bring at one or at concordance; to reconcile; to suffer appeasement.
  3. (từ cũ, nội động) Đồng ý hoặc đồng ý; để được phù hợp hoặc hài hòa.
    (obsolete, intransitive) To agree or accord; to be in accordance or harmony.
  4. (từ cũ, ngoại động) Đoàn kết làm nên.
    (obsolete, transitive) To unite in making.
🎬 Nghe “atone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish