attender
/əˈtɛndɚ/danh từ
- Người tham dự.
Danh từ
- Một người tham dự; một người tham dự một khóa học, cuộc họp, trường học, vv.An attendee; one who attends a course, meeting, school, etc.1900, James Wideman Lee, Naphtali Luccock, and James Main Dixon, The Illustrated History of Methodism, page 345, The Methodist Magazine Publishing Co. And she continued her infamous trade of procuress, while a zealous and regular attender of the Tabernacle at Tottenham-Court!1900, James Wideman Lee, Naphtali Luccock, và James Main Dixon, The Illustrated History of Methodism, trang 345, The Methodist Magazine Publishing Co. Và cô ấy tiếp tục công việc buôn bán khét tiếng của mình, trong khi là một người nhiệt tình và thường xuyên tham dự Tabernacle tại Tottenham-Court!
- Một người phục vụ; một người tham dự vào một ai đó hoặc một cái gì đóAn attendant; one who attends to someone or something.
- (siêu hình học) Chủ thể; một người trải nghiệm.(metaphysics) The subject; one who experiences.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “attender” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish