attending

/əˈtɛndɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attend.
Tính từ
  1. Đó là tham dự hoặc tham dự; đó là hoặc đang tham dự; tiếp viên.
    That attend or attends; that is or are in attendance; attendant.
  2. Phục vụ trong đội ngũ nhân viên của một bệnh viện giảng dạy với tư cách là một bác sĩ.
    Serving on the staff of a teaching hospital as a doctor.
  3. Người phục vụ, đồng thời.
    Attendant, concomitant.
Danh từ
  1. (Canada, Hoa Kỳ) Một bác sĩ thuộc biên chế của bệnh viện, đặc biệt là bác sĩ chính giám sát việc chăm sóc bệnh nhân.
    (Canada, US) A physician on the staff of a hospital, especially the principal one that supervises a patient's care.
    She's an attending in gastroenterology at Mass General.
    Cô ấy đang theo học khoa tiêu hóa ở Mass General.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của tham dự
    present participle and gerund of attend
🎬 Nghe “attending” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish