back-of-the-envelope

/ˌbæk‿əv ðiː ˈɛnvələʊp/
Tính từ
  1. (thành ngữ, không chính thức) Đặc biệt là tính toán, ước tính hoặc lý luận khác hoặc một ý tưởng: gần đúng, thô, đơn giản hóa.
    (idiomatic, informal) Especially of a calculation, estimation, or other reasoning, or an idea: approximate, rough, simplified.
    We can do some back-of-the-envelope calculations before all the facts come in.
    Chúng ta có thể thực hiện một số tính toán tổng thể trước khi đưa ra tất cả sự thật.
🎬 Nghe “back-of-the-envelope” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish