becoming
/bɪˈkʌmɪŋ/tính từ
- Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của trở thànhpresent participle and gerund of become
Danh từ
- (chủ yếu là triết học) Hành động hoặc quá trình mà qua đó một cái gì đó trở thành.(chiefly philosophy) The act or process by which something becomes.
Tính từ
- thích hợp một cách dễ chịu; phù hợp; phù hợp; đẹppleasingly suitable; fit; congruous; beautiful
- đàng hoàng, đáng kínhdecent, respectable
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “becoming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish