becoming

/bɪˈkʌmɪŋ/
tính từ
  • Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của trở thành
    present participle and gerund of become
Danh từ
  1. (chủ yếu là triết học) Hành động hoặc quá trình mà qua đó một cái gì đó trở thành.
    (chiefly philosophy) The act or process by which something becomes.
Tính từ
  1. thích hợp một cách dễ chịu; phù hợp; phù hợp; đẹp
    pleasingly suitable; fit; congruous; beautiful
  2. đàng hoàng, đáng kính
    decent, respectable
🎬 Nghe “becoming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish