benighted

/bɪˈnaɪtəd/
tính từ
  • Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).
  • Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.
Tính từ
  1. (lỗi thời hoặc thơ mộng) Bị ban đêm vượt qua; đặc biệt là của một khách du lịch, v.v.: bị bắt vào đêm sắp tới trước khi đến đích.
    (obsolete or poetic) Overtaken by night; especially of a traveller, etc.: caught out by oncoming night before reaching one's destination.
    I recollect well losing the goodwill of my old grandmother by allowing a benighted wagoner to light his lantern while her back was turned, […]
    Tôi nhớ rõ mình đã đánh mất thiện chí của bà ngoại khi cho phép một người đánh xe qua đêm thắp đèn lồng trong khi bà quay lưng lại, […]
  2. (lỗi thời) Chìm vào bóng tối.
    (obsolete) Plunged into darkness.
  3. (nghĩa bóng) Thiếu học vấn hoặc kiến thức; chưa giác ngộ; cũng thiếu đạo đức; vô đạo đức, vô đạo đức.
    (figuratively) Lacking education or knowledge; unenlightened; also, lacking morality; immoral, unscrupulous.
  4. (nghĩa bóng, lỗi thời) Khó hiểu; trừu tượng, mơ hồ.
    (figuratively, obsolete) Difficult to understand; abstruse, obscure.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của benight
    simple past and past participle of benight
🎬 Nghe “benighted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish