bent

/ˈbɛnt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của bend
tính từ
  • Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
  • Đồng tính luyến ái.
  • Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.
  • Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.
  • Đá sai.
danh từ
  • Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng, thiên tài.
  • Cỏ ống.
  • Cỏ mần trầu.
  • Bãi cỏ.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của uốn cong
    simple past and past participle of bend
Tính từ
  1. Bị gấp hoặc móp ra khỏi hình dạng thông thường.
    Folded or dented out of its usual shape.
    Từ đồng nghĩa:crooked
  2. (thông tục, chủ yếu ở Anh) Tham nhũng, không trung thực.
    (colloquial, chiefly UK) Corrupt, dishonest.
    Từ đồng nghĩa:crooked
  3. (xúc phạm, thông tục, chủ yếu ở Anh) Đồng tính luyến ái.
    (derogatory, colloquial, chiefly UK) Homosexual.
  4. (với bật) Quyết tâm hoặc khăng khăng; nghiêng, đặt.
    (with on) Determined or insistent; inclined, set.
    He was bent on going to Texas, but not even he could say why.
    Anh ấy rất muốn đến Texas, nhưng thậm chí anh ấy cũng không thể nói tại sao.
    Từ đồng nghĩa:hell-bent
Danh từ
  1. Một khuynh hướng hoặc tài năng.
    An inclination or talent.
    He had a natural bent for painting.
    Anh ấy có năng khiếu hội họa bẩm sinh.
  2. Một khuynh hướng hành động hoặc phản ứng theo một cách cụ thể.
    A predisposition to act or react in a particular way.
    His mind was of a technical bent.
    Tâm trí của anh ấy thiên về kỹ thuật.
  3. Trạng thái bị cong, cong, nghiêng so với một đường thẳng; uốn cong; độ cong.
    The state of being curved, crooked, or inclined from a straight line; flexure; curvity.
    the bent of a bow
    sự uốn cong của một cây cung
  4. Độ dốc hoặc độ dốc, giống như một ngọn đồi.
    A declivity or slope, as of a hill.
🎬 Nghe “bent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish