bis

/ˈbis/
phó từ
  • Lát nữa, lần thứ hai.
Danh từ
  1. số nhiều của bi
    plural of bi
Trạng từ
  1. (âm nhạc, luật) Hai lần; cho thấy điều gì đó đang hoặc sẽ được lặp lại, chẳng hạn như một đoạn nhạc hoặc một mục trong tài khoản.
    (music, law) Twice; showing that something is, or is to be, repeated, such as a passage of music, or an item in accounts.
🎬 Nghe “bis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish