bishopric

/ˈbɪʃəprɪk/
danh từ
  • Địa phận của giám mục.
  • Chức giám mục.
Danh từ
  1. Một giáo phận: một khu vực trong đó một giám mục của một nhà thờ cai trị.
    A diocese: a region in which a bishop of a church governs.
    Later that year, he was appointed to the bishopric of Lindesmeere.
    Cuối năm đó, ông được bổ nhiệm vào giám mục Lindesmeere.
    Từ đồng nghĩa:diocese
  2. Chức vụ hoặc chức năng của một giám mục.
    The office or function of a bishop.
    Near-synonyms: episcopacy, episcopate, monepiscopacy
    Từ gần đồng nghĩa: giám mục, giám mục, giám mục
🎬 Nghe “bishopric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish