bitcoin

/ˈbit-ˌkȯin/
danh từ
  • Tiền ảo.
name
  1. (không đếm được, điện toán, tài chính) Một loại tiền điện tử phi tập trung sử dụng công nghệ blockchain.
    (uncountable, computing, finance) A decentralized cryptocurrency using blockchain technology.
    We do not accept bitcoin at this store.
    Chúng tôi không chấp nhận bitcoin tại cửa hàng này.
Danh từ
  1. (đếm được, tính toán, tài chính) Một đơn vị của bitcoin (danh từ riêng nghĩa 1) tiền điện tử.
    (countable, computing, finance) A unit of the bitcoin (proper noun proper noun sense 1) cryptocurrency.
    This item costs one bitcoin.
    Mặt hàng này có giá một bitcoin.
    Từ đồng nghĩa:₿BTCXBT
🎬 Nghe “bitcoin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish