blue-green

/ˈblü-ˈgrēn-/
Tính từ
  1. Có màu giữa xanh lam và xanh lục; màu tối hơn được gọi là xanh mòng két, màu nhạt hơn là màu lục lam.
    Of a color between blue and green; darker shades are called teal, lighter ones are cyan.
    Từ đồng nghĩa:green-blueturquoiseaquamarine
  2. (chính trị) Từ đồng nghĩa với nhà tư bản sinh thái; quan đến chủ nghĩa vốn sinh thái.
    (politics) Synonym of ecocapitalist; concerning ecocapitalism.
    Từ đồng nghĩa:ecocapitalist
Danh từ
  1. Hình thức thay thế của màu xanh xanh.
    Alternative form of blue green.
🎬 Nghe “blue-green” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish