blue-green
/ˈblü-ˈgrēn-/Tính từ
- Có màu giữa xanh lam và xanh lục; màu tối hơn được gọi là xanh mòng két, màu nhạt hơn là màu lục lam.Of a color between blue and green; darker shades are called teal, lighter ones are cyan.
- (chính trị) Từ đồng nghĩa với nhà tư bản sinh thái; quan đến chủ nghĩa vốn sinh thái.(politics) Synonym of ecocapitalist; concerning ecocapitalism.Từ đồng nghĩa:ecocapitalist
Danh từ
- Hình thức thay thế của màu xanh xanh.Alternative form of blue green.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blue-green” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish