turquoise

/ˈtɚˌkoɪz/
danh từ
  • Ngọc lam.
  • Màu ngọc lam ((cũng) turquoise blue).
Danh từ
  1. (đếm được) Một loại đá quý bán quý màu xanh da trời, xanh lục hoặc xám lục.
    (countable) A sky-blue, greenish-blue, or greenish-gray semi-precious gemstone.
  2. (đếm được và không đếm được) Màu xanh lục nhạt, giống như màu của đá quý.
    (countable and uncountable) A pale greenish-blue colour, like that of the gemstone.
Tính từ
  1. Được làm bằng ngọc lam (đá quý).
    Made of turquoise (the gemstone).
  2. Có màu xanh lục nhạt.
    Having a pale greenish-blue colour.
🎬 Nghe “turquoise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish